PvP
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Đấu giữa người chơi với người chơidanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of player versus player.
- Trò chơi đấu giữa người chơidanh từđếm được (countable)A game of this kind.
- Người chơi đấu đối khángdanh từđếm được (countable)A player of this kind of game.
- To engage in player versus player activity.chưa dịchđộng từnội động từ (intransitive)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.