Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Prozac
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Tên thương mại của thuốc fluoxetine
danh từ riêng
A trade name for the drug fluoxetine.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Prozac
Prozac
ked
Điều trị bằng thuốc chống trầm cảm Prozac (fluoxetine)
tính từ
Ví dụ
What
I
mean
is
this
:
Prozac
has
rather
minimal
side
effects
,
the
lithium
has
a
few
more
,
but
basically
the
pair
keep
me
functioning
as
a
sane
human
being
,
at
least
most
of
the
time
.
Mennad
was
on
Prozac
.
Mennad
takes
Prozac
almost
every
day
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Tên thương mại của thuốc fluoxetine
1
Tên thương mại của thuốc fluoxetine
1
Tên thương mại của thuốc fluoxetine