Provençal
tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- (Thuộc) Provençe, (thuộc) Prô-văng-xơtính từkhông so sánh (not comparable)Of, from or relating to Provence, a traditional geographic region roughly corresponding to the modern administrative region of Provence-Alpes-Côte d'Azur, France.
- Phương ngữ Occitan lãng mạn của Provencedanh từ riêngThe Romance Occitan dialect of Provence.
- Người bản địa hoặc cư dân của Provencedanh từA native or inhabitant of Provence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ProvençalDạng gốc (base form)
- Provençaux (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- ProvençalsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Old Provençal | Ngôn ngữ lãng mạn được nói ở miền nam nước Pháp được coi là nguồn gốc của tiếng Provençal hiện đại, còn được gọi là tiếng Occitan | |
| Judeo-Provençal | Các phương ngữ từng được người Do Thái ở Provence sử dụng | |
| Franco-Provençal | Ngôn ngữ Lãng mạn được sử dụng ở miền đông miền trung nước Pháp, miền tây Thụy Sĩ và tây bắc nước Ý | |
| French-Provençal | Pháp-Provençal, Arpitan |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Ngôn ngữ được sử dụng ở Provence
- Ngôn ngữ được sử dụng ở Provence; Tiếng OccitanThe language spoken in Provence; Occitan.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiprovenceal
- từ tiếng Latinhprōvinciālis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- – .
- , . : ‘ , ’.