Dịch

Provençal

tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. (Thuộc) Provençe, (thuộc) Prô-văng-xơtính từkhông so sánh (not comparable)Of, from or relating to Provence, a traditional geographic region roughly corresponding to the modern administrative region of Provence-Alpes-Côte d'Azur, France.
  2. Phương ngữ Occitan lãng mạn của Provencedanh từ riêngThe Romance Occitan dialect of Provence.
  3. Người bản địa hoặc cư dân của Provencedanh từA native or inhabitant of Provence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ProvençalDạng gốc (base form)
  2. Provençaux (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. ProvençalsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Old ProvençalNgôn ngữ lãng mạn được nói ở miền nam nước Pháp được coi là nguồn gốc của tiếng Provençal hiện đại, còn được gọi là tiếng Occitan
Judeo-ProvençalCác phương ngữ từng được người Do Thái ở Provence sử dụng
Franco-ProvençalNgôn ngữ Lãng mạn được sử dụng ở miền đông miền trung nước Pháp, miền tây Thụy Sĩ và tây bắc nước Ý
French-ProvençalPháp-Provençal, Arpitan

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Ngôn ngữ được sử dụng ở Provence
  1. Ngôn ngữ được sử dụng ở Provence; Tiếng OccitanThe language spoken in Provence; Occitan.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiprovenceal
  2. từ tiếng Latinhprōvinciālis

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • – .
  • , . : ‘ , ’.

AI