Dịch

Priya

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên dành cho nữ đến từ Ấn Độ. Một tên nữ phổ biến trong đạo Hindu có nghĩa là được yêu quý. Nó thường được sử dụng cùng với một tên khác, chủ yếu là tên của các vị thần để ám chỉ "người yêu dấu của ________"danh từ riêngA female given name from India. A common Hindu female name which means beloved. It is usually used in conjunction with another name, mostly those of gods to imply "beloved of ________".
  2. Họ của người theo đạo Hindudanh từ riêngHindu surname.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phạnप्रियाpriyā

Ví dụ

  • , crunchy-tender , rice-cake , , 2019.

AI