Dịch

Prakash

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên nam từ tiếng Phạn. Đó là một cái tên phổ biến trong các chủng tộc Ấn Độ, chủ yếu là người theo đạo Hindu, với một số cách sử dụng giữa người Jain, đạo Sikh và gần đây là người theo đạo Thiên chúa Ấn Độdanh từ riêngA male given name from Sanskrit. It is a common name among Indic races, mostly Hindus, with some usage among Jains, Sikhs and recently Indic Christians.

Cụm từ (phrase)

Ruppert–Prakash reagentĐồng nghĩa với trifluoromethyltrimethylsilane

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnप्रकाश“light”

AI