Dịch

PowerPoint

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Gói phần mềm của Microsoft dùng để trình chiếu slideshowdanh từ riêngA software package from Microsoft used to make slideshow presentations.
  2. Các bài thuyết trình slide điện tửdanh từAny electronic slide presentation.
  3. An electronic slide presentation created using the program Microsoft PowerPoint.chưa dịchdanh từ
  4. Giao tiếp bằng cách sử dụng các slide điện tửđộng từnội động từ (intransitive)To communicate using electronic slides.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PowerPointNguyên thể (infinitive)
  2. PowerPointsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. PowerPointedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. PowerPointingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

PowerPoint rangerdanh từNgười làm công việc bàn giấy có xu hướng tạo ra các bài thuyết trình bằng slide trên máy vi tính hơn là làm bất cứ điều gì hữu ích hơn
PowerPoint karaokedanh từHoạt động ngẫu hứng trong đó một người trình bày bài thuyết trình dựa trên một bộ slide mà họ chưa từng xem trước đây
death by PowerPointdanh từSự nhàm chán hoặc mất hứng thú mà khán giả trải qua từ những bài thuyết trình được thiết kế kém hoặc quá dài dòng khi sử dụng bất kỳ loại phần mềm thuyết trình nào

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Trình bày (một chủ đề) bằng các slide điện tử
  1. ngoại động từ (transitive)To present (a topic) by means of electronic slides.

AI