PowerPoint
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Gói phần mềm của Microsoft dùng để trình chiếu slideshowdanh từ riêngA software package from Microsoft used to make slideshow presentations.
- Các bài thuyết trình slide điện tửdanh từAny electronic slide presentation.
- An electronic slide presentation created using the program Microsoft PowerPoint.chưa dịchdanh từ
- Giao tiếp bằng cách sử dụng các slide điện tửđộng từnội động từ (intransitive)To communicate using electronic slides.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PowerPointNguyên thể (infinitive)
- PowerPointsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- PowerPointedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- PowerPointingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| PowerPoint rangerdanh từ | danh từ | Người làm công việc bàn giấy có xu hướng tạo ra các bài thuyết trình bằng slide trên máy vi tính hơn là làm bất cứ điều gì hữu ích hơn |
| PowerPoint karaokedanh từ | danh từ | Hoạt động ngẫu hứng trong đó một người trình bày bài thuyết trình dựa trên một bộ slide mà họ chưa từng xem trước đây |
| death by PowerPointdanh từ | danh từ | Sự nhàm chán hoặc mất hứng thú mà khán giả trải qua từ những bài thuyết trình được thiết kế kém hoặc quá dài dòng khi sử dụng bất kỳ loại phần mềm thuyết trình nào |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Trình bày (một chủ đề) bằng các slide điện tử
- ngoại động từ (transitive)To present (a topic) by means of electronic slides.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc PowerPoint- PowerPointerNgười tạo hoặc thực hiện bản trình bày bằng PowerPoint hoặc một sản phẩm trình chiếu dựa trên Web tương tựdanh từ
- PowerPointlessnessViệc sử dụng PowerPoint một cách vô nghĩa và quá mức làm phương tiện giao tiếp, đặc trưng bởi sự phụ thuộc quá nhiều vào các hiệu ứng hình ảnh hời hợt, chẳng hạn như các hiệu ứng chuyển tiếp hoạt hình, làm giảm đi sự rõ ràng và chất lượng thực chất của bản trình bàydanh từ