Pickering
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thành phố thuộc khu đô thị khu vực Durham, Ontario, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in the Regional Municipality of Durham, Ontario, Canada.
- Thị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Ryedale (OS lưới ref SE7984)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and civil parish with a town council in North Yorkshire, England, previously in Ryedale district (OS grid ref SE7984).
- Thành phố nhỏ ở quận Nodaway, Missouri, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Nodaway County, Missouri, United States.
- Thị trấn ở Quận Bottineau, Bắc Dakota, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Bottineau County, North Dakota, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PickeringDạng gốc (base form)
- PickeringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pickering seriesdanh từ riêng | danh từ riêng | Ba vạch helium bị ion hóa đơn lẻ được tìm thấy, thường ở dạng hấp thụ, trong quang phổ của các sao nóng, được tạo ra bởi sự chuyển tiếp của một electron có trạng thái số lượng tử chính n=4 từ mức năng lượng cao hơn |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Tên cũ của Vịnh Wool
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tên cũ của Vịnh Wool, Nam ÚcFormer name of Wool Bay, South Australia.