Dịch

Phrygian stone

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại đá nhẹ, xốp, giống như đá bọt (hoặc có lẽ chính là đá bọt), dùng để nhuộm và được cho là có tác dụng làm khô và làm sedanh từA light, spongy stone, resembling a pumice (or perhaps the pumice itself), used for dyeing, and said to be drying and astringent.

AI