Penrose
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Một họ từ Cornishdanh từ riêngA surname from Cornish.
- Ngôi làng nhỏ ở giáo xứ St Ervan, Cornwall, Anh (OS lưới ref SW8770)danh từ riêngA small village in St Ervan parish, Cornwall, England (OS grid ref SW8770).
- Thị trấn nhỏ ở Wingecarribee Shire, New South Wales, Australiadanh từ riêngA small town in Wingecarribee Shire, New South Wales, Australia.
- Vùng ngoại ô của Wollongong, New South Walesdanh từ riêngA suburb of Wollongong, New South Wales.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Penrose draindanh từ | danh từ | Ống cao su dẻo dùng để ngăn chặn sự tích tụ chất lỏng trong quá trình phẫu thuật |
| Penrose stepsdanh từ | danh từ | Vòng lặp bất khả thi của những bậc thang lên xuống không ngừng, hoặc ảo ảnh quang học dường như là một |
| Penrose stairsdanh từ | danh từ | Vòng lặp không thể có của những bậc thang lên xuống không ngừng, hoặc một ảo ảnh quang học xuất hiện để mô tả một vòng lặp như vậy |
| Penrose diagramdanh từ | danh từ | Một sơ đồ hai chiều thể hiện mối quan hệ nhân quả giữa các điểm khác nhau trong không thời gian |
| Penrose processdanh từ riêng | danh từ riêng | Quá trình giả thuyết trong đó tầng công thái học của lỗ đen có thể được sử dụng làm nguồn năng lượng do động lượng góc của nó |
| Penrose triangledanh từ | danh từ | Ảo ảnh quang học mô tả một vật thể rắn không thể tưởng tượng được tạo thành từ ba chùm tia thẳng có tiết diện vuông gặp nhau theo từng cặp vuông góc ở các đỉnh của tam giác mà chúng tạo thành |
| Penrose staircasedanh từ | danh từ | Vòng lặp bất khả thi của những bậc thang lên xuống không ngừng, hoặc ảo ảnh quang học dường như là một |
| Penrose mechanismdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Penrose process |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Vùng ngoại ô của Auckland
- Vùng ngoại ô của Auckland, New ZealandA suburb of Auckland, New Zealand.
Họ từ (word family)
cùng gốc PenroseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Cornwallpenn“head”