Dịch

Pennington

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Vùng ngoại ô của Adelaide, Nam Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Adelaide, South Australia.
  3. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Westmorland và Furness, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận South Lakeland (OS lưới ref SD2677)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Westmorland and Furness, Cumbria, England, previously in South Lakeland district (OS grid ref SD2677).
  4. Vùng ngoại ô của Leigh, Greater Manchester, Anh (OS lưới ref SJ6599)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Leigh, Greater Manchester, England (OS grid ref SJ6599).

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PenningtonDạng gốc (base form)
  2. PenningtonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Pennington Countydanh từ riêngMột trong 87 quận ở Minnesota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thác Thief River. Được đặt theo tên của Edmund Pennington
Lymington and Penningtondanh từ riêngGiáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận New Forest, Hampshire, Anh, bao gồm các địa điểm được đặt tên

8 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 8
Vùng ngoại ô của Lymington ở giáo xứ Lymington và Pennington
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vùng ngoại ô của Lymington ở giáo xứ Lymington và Pennington, quận New Forest, Hampshire, Anh (OS lưới ref SZ3195)A suburb of Lymington in Lymington and Pennington parish, New Forest district, Hampshire, England (OS grid ref SZ3195).

AI