Dịch

Payne's grey

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Màu xanh xám đậm được sử dụng trong hội họa, ban đầu là sự pha trộn của màu xanh sắt (xanh Phổ), màu vàng son và hồ đỏ thẫmdanh từA dark blue-grey colour used in painting, originally a mixture of iron blue (Prussian blue), yellow ochre and crimson lake.

AI