Pauli matrix
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các một trong ba ma trận phức tạp phát sinh trong cách xử lý spin của Wolfgang Pauli trong cơ học lượng tửdanh từAny one of three complex matrices that arise in Wolfgang Pauli's treatment of spin in quantum mechanics.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- Pauli matrixDạng gốc (base form)
- Pauli matrixesSố nhiều (plural)
- Pauli matrices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.