Pauli effect
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với Pauli exclusion principledanh từ riêngSynonym of Pauli exclusion principle.
- Xu hướng được cho là của thiết bị kỹ thuật bị hỏng khi có mặt một số ngườidanh từ riêngThe supposed tendency of technical equipment to fail in the presence of certain people.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa