Dịch

Paris-Harrington theorem

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Định lý phát biểu rằng một nguyên lý tổ hợp nhất định trong lý thuyết Ramsey, cụ thể là định lý Ramsey hữu hạn tăng cường, là đúng, nhưng không thể chứng minh được trong số học Peanodanh từ riêngA theorem stating that a certain combinatorial principle in Ramsey theory, namely the strengthened finite Ramsey theorem, is true, but not provable in Peano arithmetic.

AI