Paracel
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của Paracel Islandsdanh từ riêngClipping of Paracel Islands.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Paracel Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo Hoàng Sa, Tây Sa Quần đảo |
Họ từ (word family)
cùng gốc Paracel- ParacelsusTên thông qua của Philippus von Hohenheim, một nhà tư tưởng người Thụy Sĩ của thế kỷ 16 được biết đến với công trình khoa học tiên phong và nghiên cứu về điều huyền bí và thuật giả kimdanh từ riêng
- ParacelisĐô thị của tỉnh Mountain, Philippinesdanh từ riêng
- ParacelsanParacelsian.chưa dịchtính từ
- ParacelsicLiên quan đến Paracelsustính từ