Palos
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Miệng hố va chạm trên Sao Hỏa, nằm ở rìa phía nam của Amenthes Planumdanh từ riêngAn impact crater on Mars, located on the southern margin of Amenthes Planum.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dos Palosdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Merced, California, Hoa Kỳ |
| Dos Palos Ydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Merced, California, Hoa Kỳ |
| South Dos Palosdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Merced, California, Hoa Kỳ |
| Rancho Palos Verdesdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
| Palos Verdes Estatesdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ |