Paget's disease
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Bệnh Paget xươngdanh từkhông đếm được (uncountable)Paget's disease of bone.
- Bệnh Paget của động vật có vúdanh từkhông đếm được (uncountable)Mammary Paget's disease.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mammary Paget's diseasedanh từ | danh từ | Loại ung thư vú hiếm gặp liên quan đến phức hợp núm vú-quầng vú |
| Paget's disease of bonedanh từ | danh từ | Rối loạn mãn tính đặc trưng bởi sự phá hủy và tái phát triển xương bất thường |
| extramammary Paget's diseasedanh từ | danh từ | Bệnh ác tính về da hiếm gặp phát triển ở những vùng có nhiều tuyến apocrine |
| Paget's disease of the breastdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mammary Paget's disease |
| Paget's disease of the nippledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mammary Paget's disease |