PVC
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhựa PVCdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of polyvinyl chloride.
- Ngoại tâm thu thấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of premature ventricular contraction.
- Catheter tĩnh mạch ngoại biêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of peripheral venous catheter.
- Mạch ảo thường trựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of permanent virtual circuit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PVCDạng gốc (base form)
- PVCsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , , , , , .Sử dụng quạt máy kéo, bộ giảm xóc, ống PVC, khung xe đạp và bất cứ thứ gì khác có thể vớ lấy, anh ấy sau đó dựng một tháp gỗ thô sơ, đặt máy phát điện tự chế lên trên, và cuối cùng thắp sáng được một rồi bốn bóng đèn.
- .Một anh chàng tôi gặp trong lớp vật lý đã làm một chiếc kèn didgeridoo từ ống nhựa PVC.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)