PNP
B2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Viết tắt của party and playdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of party and play.
- Viết tắt của purine nucleoside phosphorylasedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of purine nucleoside phosphorylase.
- Dạng tỉnh lược của PNP transistordanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of PNP transistor.
- Viết tắt của Philippine National Policedanh từ riêngInitialism of Philippine National Police.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PNPDạng gốc (base form)
- PNPsSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Viết tắt của plug and play
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of plug and play.
Họ từ (word family)
cùng gốc PNPVí dụ
- , , (1) (1).Đèn được truyền qua cáp quang đến điều khiển bóng bán dẫn PNP (Q1) và đèn LED đỏ (D1).