Dịch

PNP

B2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Viết tắt của party and playdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of party and play.
  2. Viết tắt của purine nucleoside phosphorylasedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of purine nucleoside phosphorylase.
  3. Dạng tỉnh lược của PNP transistordanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of PNP transistor.
  4. Viết tắt của Philippine National Policedanh từ riêngInitialism of Philippine National Police.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PNPDạng gốc (base form)
  2. PNPsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Viết tắt của plug and play
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of plug and play.

Ví dụ

  • , , (1) (1).Đèn được truyền qua cáp quang đến điều khiển bóng bán dẫn PNP (Q1) và đèn LED đỏ (D1).

AI