Dịch

PNC

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Số lô bản in, cuộn temdanh từInitialism of plate number coil.
  2. Bì thư sưu tập tem tiềndanh từInitialism of philatelic numismatic cover.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PNCDạng gốc (base form)
  2. PNCsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , PNC's - .Tôi đã bỏ các khối bản in từ lâu, nhưng vẫn lấy các PNC - nhưng chỉ lấy mỗi loại một cái và không quan tâm đến số cụ thể.

AI