PNC
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Số lô bản in, cuộn temdanh từInitialism of plate number coil.
- Bì thư sưu tập tem tiềndanh từInitialism of philatelic numismatic cover.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- PNCDạng gốc (base form)
- PNCsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , PNC's - .Tôi đã bỏ các khối bản in từ lâu, nhưng vẫn lấy các PNC - nhưng chỉ lấy mỗi loại một cái và không quan tâm đến số cụ thể.