Dịch

Oxley

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Vùng ngoại ô của Wolverhampton, West Midlands, Anh (OS lưới ref SJ9101)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Wolverhampton, West Midlands, England (OS grid ref SJ9101).
  2. Cộng đồng ở thị trấn Essex, Quận Essex, Ontario, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A community in the town of Essex, Essex County, Ontario, Canada.
  3. Vùng ngoại ô của Canberra, Lãnh thổ Thủ đô Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Canberra, Australian Capital Territory.
  4. Địa phương trong khu vực hội đồng Balranald, phía tây nam New South Wales, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in the Balranald council area, south-western New South Wales, Australia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. OxleyDạng gốc (base form)
  2. OxleysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Oxley Parkdanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Penrith, New South Wales, Úc
Oxley Valedanh từ riêngVùng ngoại ô của Tamworth, New South Wales, Australia
Oxley Flatsdanh từ riêngĐịa phương ở Thành phố Nông thôn Wangaratta, phía đông bắc Victoria, Australia
Oxley Islanddanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng MidCoast, phía đông New South Wales, Australia

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Địa phương thuộc khu vực hội đồng Warren
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Địa phương thuộc khu vực hội đồng Warren, phía bắc New South Wales, AustraliaA locality in the Warren council area, northern New South Wales, Australia.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổoxa“ox”

AI