Oso
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Địa điểm ấn định điều tra dân số ở Washingtondanh từ riêngA census-designated place in Washington.
- Người ủng hộ nổi dậy Cờ Gấudanh từA supporter of the Bear Flag revolt in California.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- OsoDạng gốc (base form)
- OsosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rio Osodanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sutter, California, Hoa Kỳ |
Họ từ (word family)
cùng gốc OsoNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Tây Ban Nhaoso“bear”
Ví dụ
- . , .Di sản của những người nổi dậy Cờ Gấu vẫn sống mãi ở bang California. Bang này đã chấp nhận và tự hào kéo lá cờ hình con gấu, được thiết kế lần đầu tại Sonoma bởi những người Osos.
- , . , ninetv . , ( ).Dù vậy, Cộng hòa Cờ Gấu đã ra đời. Fremont nghe tin, đưa chín mươi người vào Sonoma với cái cớ bảo vệ người dân ở đó. Ông ta thâu tóm cuộc nổi dậy Cờ Gấu, tự gọi mình là Oso Numero Uno (Con Gấu Số Một).