Oren
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng của nam giới có nguồn gốc từ tiếng Do Thái, có lẽ là từ Kinh thánh (1 Sử ký 2:25)danh từ riêngA male given name from Hebrew, probably from the Bible (1 Chronicles 2:25).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Orenburg gumdanh từ | danh từ | Loại nhựa tiết ra từ cây thông tiếp xúc với lửa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Do Tháiאורן“pine tree”
Ví dụ
- , Anti-Defamation Extremism’s , , .