Dịch

Oregon Rex

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Con mèo nhà thuộc giống cụ thể của Hoa Kỳ với biến thể lông rex; chúng có nguồn gốc ở Oregon vào những năm 1950 và từ đó đã hợp nhất với các giống chó khácdanh từA domestic cat of a particular US breed with the rex coat variation; they originated in Oregon in the 1950s and have since merged with other breeds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Oregon RexDạng gốc (base form)
  2. Oregon RexesSố nhiều (plural)

AI