Olin
danh từ riêng (proper noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
- Thành phố ở Iowadanh từ riêngA city in Iowa.
- Ngôi làng ở Ba Landanh từ riêngA village in Poland.
Họ từ (word family)
cùng gốc Olin- olingoLoài procyonid nhỏ của hầu hết các loài thuộc chi Bassaricyon, giống như kinkajou, có nguồn gốc từ các khu rừng nhiệt đới ở Trung và Nam Mỹdanh từ
- olinguitoLoài procyonid giống gấu trúc, thuộc loài Bassaricyon neblina, có nguồn gốc từ rừng Andean ở Colombia và Ecuadordanh từ
- oliniaceousLiên quan đến họ Oliniaceaetính từ
- OlindaĐịa phương trong khu vực hội đồng Trung Tây, phía đông New South Wales, Australiadanh từ riêng