Old World
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Cựu Thế giớidanh từ riêngThe Eastern Hemisphere, especially Europe, Africa and Asia.
- Thế giới được biết đến trước khi phát hiện ra châu Mỹdanh từ riêngThe known world before the discovery of the Americas.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Old World ratdanh từ | danh từ | Các con chuột trong phân họ Murinae |
| Old World mousedanh từ | danh từ | Các con chuột trong phân họ Murinae |
| Old World monkeydanh từ | danh từ | Các loài linh trưởng thuộc họ Cercopithecidae |
| Old World ROMdanh từ | danh từ | Kiểu máy Macintosh sử dụng chip bộ nhớ chỉ đọc |
| Old World quaildanh từ | danh từ | Loài chim cỡ trung bình thuộc họ gà lôi Phasianidae |
| Old World vulturedanh từ | danh từ | Các loài chim nhặt rác lớn được tìm thấy ở Thế giới cũ và thuộc họ Accipitridae |
| Old World sparrowdanh từ | danh từ | Các loài chim sẻ nhỏ tạo thành họ Passeridae |
| Old World orioledanh từ | danh từ | Các họ Oriolidae của loài chim sẻ |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , ,— , !
- . , , . brick-laden . . Chinatown's . .
- 14 2022, , . , . . , .