Okinotorishima
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Hòn đảo của Nhật Bản, đúng hai tảng đá trên đảo san hôdanh từ riêngAn island of Japan, properly two rocks on a coral reef atoll
- Đảo san hô vòng của Nhật Bản, hiện có hai tảng đá tự nhiên (đảo nhỏ) và một tảng đá nhân tạo (đảo nhỏ), nằm giữa đảo Guam và Đài Loan, trên biển Philippinedanh từ riêngA coral reef atoll of Japan, currently containing two natural rocks (islets) and an artificial rock (islet), located between Guam and Taiwan, in the Philippine Sea
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật沖ノ鳥島Okinotorishima