OWS
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của Occupy Wall Street: một phong trào phản kháng bắt đầu vào năm 2011 tại khu tài chính Phố Wall của Thành phố New York, chủ yếu phản đối sự bất bình đẳng kinh tế và xã hội, lòng tham, tham nhũng và ảnh hưởng của các tập đoàn đối với chính phủdanh từ riêngInitialism of Occupy Wall Street: a protest movement that began in 2011 in New York City's Wall Street financial district, primarily opposing social and economic inequality, greed, corruption and the influence of corporations on government.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- five-day .
- , .