Dịch

OTA

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Viết tắt của over-the-airdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of over-the-air.
  2. Bộ khuếch đại hỗ dẫn vận hànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of operational transconductance amplifier.
  3. Công ty du lịch trực tuyếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of online travel agency/agent.
  4. Đến đúng giờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of on-time arrival.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. OTADạng gốc (base form)
  2. OTAsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cụm ống kính thiên văn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of optical tube assembly (of a telescope).

AI