OTA
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của over-the-airdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of over-the-air.
- Bộ khuếch đại hỗ dẫn vận hànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of operational transconductance amplifier.
- Công ty du lịch trực tuyếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of online travel agency/agent.
- Đến đúng giờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of on-time arrival.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- OTADạng gốc (base form)
- OTAsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cụm ống kính thiên văn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of optical tube assembly (of a telescope).