Dịch

OSAS

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của once saved: luôn được cứu (“lời tuyên bố khẳng định sự kiên trì của các thánh”)cụm từAbbreviation of once saved, always saved (“a statement affirming perseverance of the saints”).

AI