ONG
C2trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thề có Chúa, thật đấytrạng từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of on God.
- Tóc camtính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of orange (hair color).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ong Yiudanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Butuan, Agusan del Norte, Philippines |
| To-ong Pardodanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Cebu, Cebu, Philippines |
| Bag-Ong Barriodanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Tapaz, Capiz, Philippines |
Ví dụ
- , .đó là một bộ phim tuyệt vời, thề luôn.