Dịch

Num Lock

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phím trên bàn phím mở rộng tiêu chuẩn, khi được nhấn, sẽ chuyển đổi các phím của bàn phím số giữa các chức năng điều khiển con trỏ và các chữ sốdanh từA key on a standard extended keyboard which, when pressed, toggles the keys of the numeric keypad between cursor control functions and numeric digits.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Num LockDạng gốc (base form)
  2. Num LocksSố nhiều (plural)
  3. num locksSố nhiều (plural)

AI