Nostradamus
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhà chiêm tinh, tác giả tiên tri người Phápdanh từ riêngA French astrologer and author of prophecies who lived in the early 1500s.
- Người tiên tri chính xácdanh từ riêngSomeone who makes accurate prophecies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NostradamusDạng gốc (base form)
- NostradamusesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| play Nostradamusđộng từ | động từ | Dự đoán, hoặc cố gắng dự đoán, tương lai |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lang băm
- Lang băm, kẻ bịp bợmAny quack doctor or charlatan.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- "Nosty".Cô ấy gọi Nostradamus bằng biệt danh 'Nosty' khá sến súa.