Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Northron
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đến từ miền Bắc (của một quốc gia, khu vực nào đó, v.v.); một người miền Bắc
danh từ
A person from the North (of some country, region, etc); a Northerner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Northron
Dạng gốc
(base form)
northron
s
Số nhiều
(plural)
Northron
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
Southron
AI
1
một người miền Bắc
1
một người miền Bắc
1
một người miền Bắc