Norrie
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng rút gọn của tên nữ là Noreen, Norette và Lenoredanh từ riêngA diminutive form of the female given names Noreen, Norette, and Lenore.
- Dạng thu nhỏ của tên riêng cho nam Normandanh từ riêngA diminutive form of the male given name Norman.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Pitkin, Coloradodanh từ riêngA census-designated place in Pitkin County, Colorado.
- Người đến từ phía bắc thành phố Cork, Irelanddanh từđếm được (countable)A person from the north side of Cork City, Ireland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NorrieDạng gốc (base form)
- NorriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Norrie diseasedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn di truyền chủ yếu ảnh hưởng đến mắt, thường dẫn đến mù lòa và đôi khi liên quan đến chậm phát triển trí tuệ và/hoặc mất thính giác dần dần |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bệnh di truyền lặn liên kết với nhiễm sắc thể X
- không đếm được (uncountable)Bệnh di truyền lặn liên kết với nhiễm sắc thể X, chủ yếu ảnh hưởng đến mắt và dẫn đến mù lòaA genetic X-linked recessive disease that primarily affects the eye and leads to blindness.