Norden
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ngôi làng ở giáo xứ Lâu đài Corfe, Dorset, Anh, trước đây thuộc quận Purbeck (lưới hệ điều hành SY9483)danh từ riêngA hamlet in Corfe Castle parish, Dorset, England, formerly in Purbeck district (OS grid ref SY9483).
- Ngôi làng ngoại ô ở Metropolitan Borough of Rochdale, Greater Manchester, Anh (OS lưới ref SD8514)danh từ riêngA suburban village in the Metropolitan Borough of Rochdale, Greater Manchester, England (OS grid ref SD8514).
- Ngôi làng ở hạt Nevada, California, Hoa Kỳdanh từ riêngA village in Nevada County, California, United States.
- Dạng tỉnh lược của Norden bombsightdanh từEllipsis of Norden bombsight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NordenDạng gốc (base form)
- NordensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Norden bombsightdanh từ | danh từ | Thiết bị ngắm bom đo tốc độ đầu tiên được sử dụng bởi lực lượng không quân và hải quân Hoa Kỳ |
| Nordenfelt gundanh từ | danh từ | Loại súng organ có một hàng tới 12 nòng, bắn bằng cách kéo cần gạt qua lại, đạn được nạp bằng trọng lực qua máng cho mỗi nòng |
| Nordenskiöld Archipelagodanh từ riêng | danh từ riêng | Cụm lớn và phức tạp gồm khoảng 90 hòn đảo ở khu vực phía đông Biển Kara |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Thị trấn ở Quận Pennington
- Thị trấn ở Quận Pennington, Minnesota, Hoa KỳA township in Pennington County, Minnesota, United States.