Dịch

Nisha

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Phạn được sử dụng ở Ấn Độdanh từ riêngA female given name from Sanskrit used in India.

Cụm từ (phrase)

Nishan Sahibdanh từLá cờ thánh của đạo Sikh, có màu cam và trắng, có biểu tượng của khanda

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnनिशाniśā“night”

AI