Dịch

Niman Kachina

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Buổi lễ của người Hopi kỷ niệm sự khởi hành của các kachinas để đến Đỉnh San Francisco vào ngày hạ chídanh từ riêngA Hopi ceremony celebrating the departing of the kachinas for the San Francisco Peaks at the summer solstice.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

AI