Nikola
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Phiên âm của tên riêng của nam giới người Bulgaria, Macedonian hoặc Serbia-Croatia Никола (Nikola), tương đương với Nicholasdanh từ riêngA transliteration of the Bulgarian, Macedonian, or Serbo-Croatian male given name Никола (Nikola), equivalent to Nicholas
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nikolayevsk-on-Amurdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Khabarovsk Krai, Nga, trên sông Amur |
Ví dụ
- NBA's Jokic , , .
- ?
Họ từ (word family)
cùng gốc Nikola- NikolaiThành phố ở Alaskadanh từ riêng
- NikolasPhiên âm của tên riêng dành cho nam giới trong tiếng Hy Lạp Νικόλας (Nikólas), được sử dụng ở Hy Lạpdanh từ riêng
- NikolaosPhiên âm của tên riêng dành cho nam giới trong tiếng Hy Lạp Νικόλαος (Nikólaos) được sử dụng ở Hy Lạp. Tên nữ tương đương là Nikoletadanh từ riêng
- NikolayevoNgôi làng ở khu định cư nông thôn Podbolotye, Raion imeni Babushkina, tỉnh Vologda, Quận Liên bang Tây Bắc, Ngadanh từ riêng
Từ liên quan (related word)