Dịch

Nikita

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêngA female given name from Ancient Greek.
  2. Tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiếng Nga, từ tiếng Nga Ники́та (Nikíta)danh từ riêngA male given name from Russian, from Russian Ники́та (Nikíta).
  3. Khu định cư ở Crimea, Ukrainedanh từ riêngA settlement in Crimea, Ukraine.
  4. Phiên âm của tên riêng dành cho nam giới trong tiếng Nga là Ники́та (Nikíta)danh từ riêngA transliteration of the Russian male given name Ники́та (Nikíta).

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Phiên âm của tên nam Ukraina Нікі́та (Nikíta)
  1. A transliteration of the Ukrainian male given name Нікі́та (Nikíta)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng NgaНики́таNikíta
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΝικήταςNikḗtas“conqueror”

Ví dụ

  • , . six-hour , .
  • " , ?" "..." ", ?" " ." " ?" " ."
  • , , .

AI