Nikita
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêngA female given name from Ancient Greek.
- Tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiếng Nga, từ tiếng Nga Ники́та (Nikíta)danh từ riêngA male given name from Russian, from Russian Ники́та (Nikíta).
- Khu định cư ở Crimea, Ukrainedanh từ riêngA settlement in Crimea, Ukraine.
- Phiên âm của tên riêng dành cho nam giới trong tiếng Nga là Ники́та (Nikíta)danh từ riêngA transliteration of the Russian male given name Ники́та (Nikíta).
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Phiên âm của tên nam Ukraina Нікі́та (Nikíta)
- A transliteration of the Ukrainian male given name Нікі́та (Nikíta)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng NgaНики́таNikíta
- từ tiếng Hy Lạp cổΝικήταςNikḗtas“conqueror”
Ví dụ
- , . six-hour , .
- " , ?" "..." ", ?" " ." " ?" " ."
- , , .