Niger-Congo
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Một họ ngôn ngữ chính ở châu Phi cận Sahara được chú ý về việc sử dụng hệ thống lớp danh từdanh từ riêngA major language family of sub-Saharan Africa noted for the use of a noun class system.
- Người nói bất kỳ ngôn ngữ Niger-Congo nào hoặc là thành viên của nền văn hóa Niger-Congo theo tổ tiên hoặc mối quan hệ khácdanh từA speaker of any Niger-Congo language, or a member of a Niger-Congo culture by ancestry or other affinity.
- Hậu duệ châu Phi của đoạn giữa xuyên Đại Tây Dương ở châu Mỹdanh từAn African descendant of the transatlantic middle passage in the Americas.
- Thuộc họ ngôn ngữ Niger-Congo hoặc liên quan đến các dân tộc liên quantính từkhông so sánh (not comparable)Belonging to the Niger-Congo language family, or pertaining to its associated peoples.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Niger-CongoDạng gốc (base form)
- Niger-CongosSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- .