Dịch

Nicolaitism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các hoạt động của giáo phái Nicolaitan; chủ nghĩa tự do, đặc biệt là trong giới tăng lữ; hôn nhân giáo sĩdanh từkhông đếm được (uncountable)The practices of the Nicolaitan sect; libertinism, especially among the clergy; clerical marriage.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Irenaeus's .
  • 12 , 1049 1053, .

AI