Nicholls
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêngA surname transferred from the given name.
- Vùng ngoại ô của Canberra, Lãnh thổ Thủ đô Úc, Úcdanh từ riêngA suburb of Canberra, Australian Capital Territory, Australia.
- Thành phố ở Quận Coffee, Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in Coffee County, Georgia, United States.
- Khu vực bầu cử ở Victoria, Australiadanh từ riêngAn electoral division in Victoria, Australia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nicholls Rivuletdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Thung lũng Huon, miền nam Tasmania, Australia |