Dịch

Newchurchman

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thành viên của Giáo Hội Mới; một người Thụy Điểndanh từA member of the New Church; a Swedenborgian.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. NewchurchmanDạng gốc (base form)
  2. Newchurchmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

AI