Dịch

New Left

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Phong trào chính trị rộng khắp, chủ yếu vào những năm 1960 và 1970, bao gồm các nhà hoạt động ở thế giới phương Tây, những người vận động cho một loạt cải cách về các vấn đề như quyền dân sự và chính trị, nữ quyền và hợp pháp hóa ma túydanh từ riêngA broad political movement, mainly in the 1960s and 1970s, made up of activists in the Western world who campaigned for a range of reforms on issues such as civil and political rights, feminism, and the legalization of drugs.

Ví dụ

  • , : , , , .
  • — ; .

AI