Dịch

Nevers

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quận của tỉnh Nièvre, Burgundy, Bourgogne-Franche-Comté, Phápdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A prefecture of Nièvre department, Burgundy, Bourgogne-Franche-Comté, France.
  2. Xã, thủ phủ của tỉnh Nièvre, Burgundy, Bourgogne-Franche-Comté, Phápdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A commune, the capital of Nièvre department, Burgundy, Bourgogne-Franche-Comté, France.
  3. Cựu công quốc ở Burgundy, Phápdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A former duchy in Burgundy, France.
  4. Quận cũ của Burgundydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A former county of Burgundy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NeversDạng gốc (base form)
  2. NeversesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ từ tiếng Pháp
  1. đếm được (countable)A surname from French.

Họ từ (word family)

cùng gốc Nevers

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápNevers

AI