Nevers
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quận của tỉnh Nièvre, Burgundy, Bourgogne-Franche-Comté, Phápdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A prefecture of Nièvre department, Burgundy, Bourgogne-Franche-Comté, France.
- Xã, thủ phủ của tỉnh Nièvre, Burgundy, Bourgogne-Franche-Comté, Phápdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A commune, the capital of Nièvre department, Burgundy, Bourgogne-Franche-Comté, France.
- Cựu công quốc ở Burgundy, Phápdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A former duchy in Burgundy, France.
- Quận cũ của Burgundydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A former county of Burgundy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NeversDạng gốc (base form)
- NeversesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ từ tiếng Pháp
- đếm được (countable)A surname from French.
Họ từ (word family)
cùng gốc NeversNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápNevers