Ness
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hậu tố chuyển tính từ thành danh từdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An Ulster princess and the mother of Conchobar mac Nessa and Findchoem in the Ulster Cycle of Irish mythology. Daughter of Eochaid Sálbuide. Also the mother of Cormac Cond Longas by incest with Conchobar mac Nessa.
- Ngôi làng ngoại ô ở giáo xứ Neston, Cheshire West và Chester, Cheshire, Anh (OS lưới ref SJ3076)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburban village in Neston parish, Cheshire West and Chester, Cheshire, England (OS grid ref SJ3076).
- Khu vực cực bắc trên Đảo Lewis, khu vực hội đồng Western Isles, Scotlanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The northernmost area on the Isle of Lewis, Western Isles council area, Scotland.
- Con sông ngắn ở khu vực hội đồng Highland, Scotland, chảy từ hồ Loch Ness qua Inverness đến Beauly Firth; đầy đủ, River Nessdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A short river in Highland council area, Scotland, which flows from Loch Ness through Inverness to the Beauly Firth; in full, River Ness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NessDạng gốc (base form)
- NessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Loch Nessdanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ nước ở Great Glen của Scotland, Vương quốc Anh, lớn thứ hai ở Anh và có độ sâu tối đa 226 mét. Đây được cho là ngôi nhà của quái vật hồ Loch Ness, Nessie |
| Loch Ness monsterdanh từ riêng | danh từ riêng | Sinh vật lớn được một số người tin là sống ở hồ Loch Ness ở Scotland. Người ta cho rằng nó có chiếc cổ dài và một hoặc nhiều bướu nhô ra khỏi mặt nước |
| -nesshậu tố | hậu tố | Được thêm vào nói chung, thường là một cách không chính thức, mang tính văn phong hoặc mang tính hài hước, để cụ thể hóa một thuộc tính |
| U-nessdanh từ | danh từ | Trạng thái hoặc phẩm chất của U (đặc điểm của tầng lớp thượng lưu, đặc biệt là trong việc sử dụng ngôn ngữ) |
| I-nessdanh từ | danh từ | Tôi-hood |
| Ness Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Ness, Kansas, Hoa Kỳ |
| Fife Nessdanh từ riêng | danh từ riêng | Mũi đất, điểm cực đông trong khu vực hội đồng Fife, Scotland (Mã lưới OS NO6309) |
| non-U-nessdanh từ | danh từ | Trạng thái hay tính chất của việc không phải là U |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Dạng tỉnh lược của Ness City
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of Ness City.
Họ từ (word family)
cùng gốc NessVí dụ
- .
- .
- ?