Neo-Babylonian
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến Đế chế Tân Babylon hoặc Đế chế Babylon thứ hai, chính thể cuối cùng được cai trị bởi các vị vua có nguồn gốc từ Lưỡng Hà. Nó được thành lập vào năm 626 trước Công nguyên và bị Đế quốc Ba Tư Achaemenid chinh phục vào năm 539 trước Công nguyêntính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Neo-Babylonian Empire or Second Babylonian Empire, the last polity ruled by monarchs native to Mesopotamia. It was founded in 626 BC and conquered by the Achaemenid Persian Empire in 539 BC.
- Cư dân của Đế quốc Tân Babylondanh từAn inhabitant of the Neo-Babylonian Empire.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Neo-BabylonianDạng gốc (base form)
- Neo-BabyloniansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Neo-Babylonian Aramaicdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Aramaic được sử dụng trong Đế chế Tân Babylon |