Naylor
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ có nguồn gốc như một nghề nghiệpdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as an occupation.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Lowndes, Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Lowndes County, Georgia, United States.
- Thành phố nhỏ ở Quận Ripley, Missouri, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Ripley County, Missouri, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NaylorDạng gốc (base form)
- NaylorsSố nhiều (plural)