Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Nathalie
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Cái tên dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Latin, cách sử dụng khá hiếm, biến thể của Natalie
danh từ riêng
A female given name from Latin, of rather rare usage, variant of Natalie.
Ví dụ
Queen
Nathalie
,
who
is
too
curious
to
refrain
from
reading
gazettes
,
naturally
learned
of
the
fact
,
and
,
becoming
annoyed
again
,
opposed
the
reconciliation
,
which
seemed
to
be
on
the
right
track
.
AI
1
cách sử dụng khá hiếm
1
cách sử dụng khá hiếm
1
cách sử dụng khá hiếm